Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

呆ける (ぼける) – nghĩa và ví dụ

trở nên lẫn, chậm chạp; hình ảnh hoặc màu sắc bị nhòe

呆ける nghĩa là gì?

呆ける trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là trở nên lẫn, chậm chạp; hình ảnh hoặc màu sắc bị nhòe.

呆ける đọc thế nào?

Cách đọc là ぼける.

Cách dùng 呆ける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぼける

Loại từ: Động từ nhóm 2

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 呆ける

祖父は年を取って少し呆けてきた。

Ông tôi lớn tuổi nên bắt đầu hơi lẫn.

背景がぼけて、人物がはっきり写っている。

Phần nền bị nhòe nên nhân vật hiện lên rõ nét.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...