Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

顔が利く (かおがきく) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

có uy tín hoặc quan hệ đủ mạnh để lời nói có tác dụng trong một nơi

顔が利く nghĩa là gì?

顔が利く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là có uy tín hoặc quan hệ đủ mạnh để lời nói có tác dụng trong một nơi.

顔が利く đọc thế nào?

Cách đọc là かおがきく.

Cách dùng 顔が利く trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Thành ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

顔が利く thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かおがきく

Loại từ: Thành ngữ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 8 · Ngày 3

顔が利く nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 顔が利く

彼は地元の業界で顔が利く。

Anh ấy có quan hệ và tiếng nói trong ngành ở địa phương.

あの店なら知人の顔が利くので予約できる。

Ở cửa hàng đó người quen của tôi có tiếng nói nên có thể đặt chỗ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút