Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

精通堪能: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

精通

せいつう

Nghĩa: Thông thạo, tinh thông, am hiểu sâu sắc

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

彼はIT技術に精通しており、どんな複雑な問題でも解決できる。

Anh ấy thông thạo công nghệ thông tin, có thể giải quyết bất kỳ vấn đề phức tạp nào.

Ví dụ 2

この弁護士は国際法に精通しているので、安心して任せられる。

Vị luật sư này tinh thông luật pháp quốc tế, nên có thể yên tâm giao phó.

Xem trang chi tiết 精通 →

B

堪能

たんのう

Nghĩa: thành thạo một kỹ năng; thưởng thức hoặc tận hưởng đầy đủ

Loại: Tính từ na / Động từ

Ví dụ 1

彼は三か国語に堪能だ。

Anh ấy thành thạo ba ngoại ngữ.

Ví dụ 2

旅行先で新鮮な海の幸を存分に堪能した。

Tại điểm du lịch, tôi thưởng thức trọn vẹn hải sản tươi ngon.

Xem trang chi tiết 堪能 →

精通堪能 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...