Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

相違 và 差異: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

相違

そうい

Nghĩa: Sự khác biệt, sự sai khác, sự không phù hợp

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

提出された書類の内容と事実には相違がある。

Nội dung của tài liệu đã nộp và sự thật có sự sai khác.

Ví dụ 2

両者の意見には大きな相違が見られ、合意に至らなかった。

Quan điểm của hai bên có sự khác biệt lớn nên đã không đạt được thỏa thuận.

Xem trang chi tiết 相違 →

B

差異

さい

Nghĩa: Sự sai khác

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

二つの(ふたつの)データ(でーた)の差異(さい)。

Sự sai khác giữa hai dữ liệu.

Ví dụ 2

類似点(るいじてん)はあるものの、彼ら(かれら)のアプローチ(あぷろーち)には微妙(びみょう)な差異(さい)が存在(そんざい)する。

Mặc dù có những điểm tương đồng, nhưng vẫn tồn tại những khác biệt nhỏ trong cách tiếp cận của họ.

Xem trang chi tiết 差異 →

相違 và 差異 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút