操作
そうさ
Nghĩa: Vận hành, điều khiển, thao tác
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
この機械の操作は簡単です。
Việc vận hành cỗ máy này rất đơn giản.
Ví dụ 2
パソコンの基本操作を覚える必要があります。
Cần phải học các thao tác cơ bản của máy tính.
Là danh từ và động từ (操作する). Diễn tả hành động điều khiển, vận hành máy móc, thiết bị, hệ thống, hoặc xử lý dữ liệu, thông tin. Có thể mang ý nghĩa trung tính hoặc tiêu cực (thao túng). Thường đi với trợ từ を. Khác với 運転 (lái xe, vận hành phương tiện) và 扱う…