Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

操作 và 操縦: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

操作

そうさ

Nghĩa: Vận hành, điều khiển, thao tác

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

この機械の操作は簡単です。

Việc vận hành cỗ máy này rất đơn giản.

Ví dụ 2

パソコンの基本操作を覚える必要があります。

Cần phải học các thao tác cơ bản của máy tính.

Là danh từ và động từ (操作する). Diễn tả hành động điều khiển, vận hành máy móc, thiết bị, hệ thống, hoặc xử lý dữ liệu, thông tin. Có thể mang ý nghĩa trung tính hoặc tiêu cực (thao túng). Thường đi với trợ từ を. Khác với 運転 (lái xe, vận hành phương tiện) và 扱う…

Xem trang chi tiết 操作 →

B

操縦

そうじゅう

Nghĩa: Điều khiển (phương tiện, con người)

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

訓練を受けた操縦士だけがこの飛行機を操縦できる。

Chỉ phi công đã qua đào tạo mới có thể điều khiển chiếc máy bay này.

Ví dụ 2

彼は情報を隠し、裏で人々を操縦しようとした。

Anh ta che giấu thông tin và tìm cách thao túng mọi người từ phía sau.

Xem trang chi tiết 操縦 →

操作 và 操縦 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút