壮大
そうだい
Nghĩa: Hoành tráng, hùng vĩ, vĩ đại
Loại: Tính từ đuôi na
Ví dụ 1
アルプスの壮大な山々が、私たちを圧倒した。
Những dãy núi Alps hùng vĩ đã khiến chúng tôi choáng ngợp.
Ví dụ 2
そのオペラは壮大なセットと衣装で観客を魅了した。
Vở opera đó đã mê hoặc khán giả bằng bối cảnh và trang phục hoành tráng.