Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

壮大 và 貧弱: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

壮大

そうだい

Nghĩa: Hoành tráng, hùng vĩ, vĩ đại

Loại: Tính từ đuôi na

Ví dụ 1

アルプスの壮大な山々が、私たちを圧倒した。

Những dãy núi Alps hùng vĩ đã khiến chúng tôi choáng ngợp.

Ví dụ 2

そのオペラは壮大なセットと衣装で観客を魅了した。

Vở opera đó đã mê hoặc khán giả bằng bối cảnh và trang phục hoành tráng.

Xem trang chi tiết 壮大 →

B

貧弱

ひんじゃく

Nghĩa: gầy yếu; nghèo nàn và thiếu thốn về nội dung, thiết bị hoặc khả năng

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

彼は体格が貧弱で、重い荷物を持てない。

Anh ấy có thể trạng gầy yếu nên không mang được hành lý nặng.

Ví dụ 2

貧弱な設備では高度な実験を行えない。

Với trang thiết bị nghèo nàn thì không thể thực hiện thí nghiệm nâng cao.

Xem trang chi tiết 貧弱 →

壮大 và 貧弱 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút