Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

対立 và 共存: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

対立

たいりつ

Nghĩa: Đối lập

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

与党と野党が対立する。

Đảng cầm quyền và đảng đối lập đối đầu nhau.

Ví dụ 2

与党と野党は予算案を巡って激しく対立した。

Đảng cầm quyền và đảng đối lập đã đối đầu gay gắt về dự thảo ngân sách.

Xem trang chi tiết 対立 →

B

共存

きょうそん

Nghĩa: Cùng tồn tại

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

平和(へいわ)共存(きょうそん)。

Cùng tồn tại hòa bình.

Ví dụ 2

異なる文化が共存する社会では、相互理解が不可欠である。

Trong một xã hội nơi các nền văn hóa khác nhau cùng tồn tại, sự hiểu biết lẫn nhau là điều không thể thiếu.

Xem trang chi tiết 共存 →

対立 và 共存 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút