Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

進展足踏み: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

進展

しんてん

Nghĩa: Tiến triển

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

事態が急激に進展する。

Sự tình tiến triển đột ngột.

Ví dụ 2

事件の解決に向けて、新たな進展があった。

Đã có một bước tiến mới trong việc giải quyết vụ án.

Xem trang chi tiết 進展 →

B

足踏み

あしぶみ

Nghĩa: Dậm chân tại chỗ, đình trệ, không tiến triển.

Loại: Danh từ / Động từ (~する)

Ví dụ 1

景気回復は足踏み状態が続いている。

Tình hình phục hồi kinh tế vẫn tiếp tục dậm chân tại chỗ.

Ví dụ 2

交渉は足踏み状態となり、解決の糸口が見えない。

Cuộc đàm phán bị đình trệ, không thấy manh mối giải quyết.

Xem trang chi tiết 足踏み →

進展足踏み khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...