Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

足踏み (あしぶみ) – nghĩa và ví dụ

Dậm chân tại chỗ, đình trệ, không tiến triển.

足踏み nghĩa là gì?

足踏み trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dậm chân tại chỗ, đình trệ, không tiến triển..

足踏み đọc thế nào?

Cách đọc là あしぶみ.

Cách dùng 足踏み trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ (~する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あしぶみ

Hán Việt: Túc đạp

Loại từ: Danh từ / Động từ (~する)

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 足踏み

景気回復は足踏み状態が続いている。

Tình hình phục hồi kinh tế vẫn tiếp tục dậm chân tại chỗ.

交渉は足踏み状態となり、解決の糸口が見えない。

Cuộc đàm phán bị đình trệ, không thấy manh mối giải quyết.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...