Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

重苦しい明るい: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

重苦しい

おもくるしい

Nghĩa: Nặng nề

Loại: Tính từ đuôi i

Ví dụ 1

重苦しい(おもくるしい)雰囲気(ふんいき)。

Bầu không khí nặng nề.

Ví dụ 2

彼の言葉が会議室に重苦しい沈黙をもたらした。

Lời nói của anh ấy đã mang lại sự im lặng nặng nề cho phòng họp.

Xem trang chi tiết 重苦しい →

B

明るい

あかるい

Nghĩa: sáng; vui vẻ; có triển vọng; am hiểu một lĩnh vực

Loại: Tính từ い

Ví dụ 1

彼女は明るい性格で、職場の雰囲気を和ませる。

Cô ấy có tính cách vui vẻ và làm bầu không khí nơi làm việc trở nên thoải mái.

Ví dụ 2

彼はこの地域の地理に明るい。

Anh ấy rất am hiểu địa lý của khu vực này.

Xem trang chi tiết 明るい →

重苦しい明るい khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...