懸念
kenen
Nghĩa: Lo ngại
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
悪化(あっか)を懸念(けねん)する。
Lo ngại tình hình tồi tệ hơn.ID
Ví dụ 2
将来(しょうらい)の経済(けいざい)状況(じょうきょう)について懸念(けねん)を抱(いだ)いている。
Tôi đang lo ngại về tình hình kinh tế trong tương lai.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
kenen
Nghĩa: Lo ngại
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
悪化(あっか)を懸念(けねん)する。
Lo ngại tình hình tồi tệ hơn.ID
Ví dụ 2
将来(しょうらい)の経済(けいざい)状況(じょうきょう)について懸念(けねん)を抱(いだ)いている。
Tôi đang lo ngại về tình hình kinh tế trong tương lai.
ゆうりょ
Nghĩa: Mối lo ngại, sự lo âu, sự quan ngại
Loại: Danh từ, Động từ する (憂慮する)
Ví dụ 1
専門家は、地球温暖化がもたらす長期的な影響に憂慮を示した。
Các chuyên gia đã bày tỏ mối lo ngại về những tác động lâu dài mà sự nóng lên toàn cầu gây ra.
Ví dụ 2
経済の先行きに対する国民の憂慮は、日増しに高まっている。
Mối lo ngại của người dân về triển vọng kinh tế đang ngày càng tăng lên.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.