極度
きょくど
Nghĩa: Cực độ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
極度(きょくど)の緊張(きんちょう)。
Căng thẳng cực độ.
Ví dụ 2
極度(きょくど)の疲労(ひろう)で倒(たお)れた。
Anh ấy ngã quỵ vì kiệt sức cực độ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きょくど
Nghĩa: Cực độ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
極度(きょくど)の緊張(きんちょう)。
Căng thẳng cực độ.
Ví dụ 2
極度(きょくど)の疲労(ひろう)で倒(たお)れた。
Anh ấy ngã quỵ vì kiệt sức cực độ.
きゅうきょく
Nghĩa: Cùng cực / Cuối cùng
Loại: Danh từ / Tính từ đuôi な
Ví dụ 1
究極(きゅうきょく)の選択(せんたく)。
Sự lựa chọn cuối cùng.
Ví dụ 2
彼の究極(きゅうきょく)の目標(もくひょう)は、世界平和(せかいへいわ)を実現(じつげん)することだ。
Mục tiêu cuối cùng của anh ấy là hiện thực hóa hòa bình thế giới.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.