Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

凝縮 và 拡散: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

凝縮

ぎょうしゅく

Nghĩa: Ngưng tụ / Cô đọng

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

魅力(みりょく)を凝縮(ぎょうしゅく)する。

Cô đọng sự quyến rũ.

Ví dụ 2

水蒸気(すいじょうき)が凝縮(ぎょうしゅく)して水(みず)になる。

Hơi nước ngưng tụ thành nước.

Xem trang chi tiết 凝縮 →

B

拡散

かくさん

Nghĩa: sự khuếch tán, lan rộng của chất, thông tin hoặc ảnh hưởng

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

風によって煙が広い範囲に拡散した。

Khói khuếch tán trên phạm vi rộng do gió.

Ví dụ 2

未確認の情報を拡散してはいけない。

Không được phát tán thông tin chưa được xác nhận.

Xem trang chi tiết 拡散 →

凝縮 và 拡散 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút