魅力(みりょく)を凝縮(ぎょうしゅく)する。
Cô đọng sự quyến rũ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ngưng tụ / Cô đọng
凝縮 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ngưng tụ / Cô đọng.
Cách đọc là ぎょうしゅく.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぎょうしゅく
Hán Việt: Ngưng Súc
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 16
魅力(みりょく)を凝縮(ぎょうしゅく)する。
Cô đọng sự quyến rũ.
水蒸気(すいじょうき)が凝縮(ぎょうしゅく)して水(みず)になる。
Hơi nước ngưng tụ thành nước.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.