Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

知能 và 知恵: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

知能

ちのう

Nghĩa: Trí tuệ

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

人工(じんこう)知能(ちのう)。

Trí tuệ nhân tạo.

Ví dụ 2

彼女は高い知能を持っている。

Cô ấy có trí tuệ cao.

Xem trang chi tiết 知能 →

B

知恵

ちえ

Nghĩa: trí khôn và kiến thức thực tế dùng để giải quyết vấn đề

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

祖母の知恵を借りて、余った野菜を保存食にした。

Tôi mượn kinh nghiệm của bà để làm thực phẩm bảo quản từ rau còn thừa.

Ví dụ 2

知恵を絞ってアイデアを出す。

Vắt óc suy nghĩ để đưa ra ý tưởng.

Xem trang chi tiết 知恵 →

知能 và 知恵 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút