Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

負担 và 負荷: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

負担

ふたん

Nghĩa: Gánh nặng

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

重い(おもい)負担(ふたん)。

Gánh nặng nặng nề.

Ví dụ 2

経済的(けいざいてき)な負担(ふたん)が増(ふ)える。

Gánh nặng kinh tế tăng lên.

Xem trang chi tiết 負担 →

B

負荷

ふか

Nghĩa: Tải trọng, gánh nặng, áp lực (lên máy móc, thiết bị)

Loại: Noun

Ví dụ 1

過負荷運転は、油圧ショベルのエンジンに大きな負担をかけます。

Vận hành quá tải gây áp lực lớn lên động cơ máy xúc thủy lực.

Ví dụ 2

この故障は、定格負荷を超えた作業が原因である可能性が高いです。

Khả năng cao sự cố này là do làm việc vượt quá tải định mức.

Xem trang chi tiết 負荷 →

負担 và 負荷 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút