豊富
ほうふ
Nghĩa: Phong phú
Loại: Tính từ đuôi na
Ví dụ 1
語彙(ごい)が豊富(ほうふ)だ。
Từ vựng phong phú.
Ví dụ 2
天然資源が豊富だ。
Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ほうふ
Nghĩa: Phong phú
Loại: Tính từ đuôi na
Ví dụ 1
語彙(ごい)が豊富(ほうふ)だ。
Từ vựng phong phú.
Ví dụ 2
天然資源が豊富だ。
Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
じゅんたく
Nghĩa: Phong phú, dồi dào, trù phú (tài nguyên, tiền bạc, nguồn cung).
Loại: Tính từ đuôi な, Danh từ
Ví dụ 1
この国は天然資源が潤沢で、経済発展の基盤となっている。
Đất nước này có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào, là nền tảng cho sự phát triển kinh tế.
Ví dụ 2
潤沢な資金を持つ企業は、新たな事業に積極的に投資している。
Những doanh nghiệp có nguồn vốn dồi dào đang tích cực đầu tư vào các dự án mới.
Thường dùng để diễn tả sự phong phú về vật chất, tài nguyên, tiền bạc một cách sang trọng, mang nghĩa tích cực. Khác với '沢山' (nhiều) ở chỗ '潤沢' mang ý nghĩa của sự trù phú, đủ đầy, thậm chí là dư thừa.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.