任せる
まかせる
Nghĩa: Giao phó
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
命運(めいうん)を任せる(まかせる)。
Giao phó vận mệnh.
Ví dụ 2
仕事を彼に任せる。
Giao công việc cho anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
まかせる
Nghĩa: Giao phó
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
命運(めいうん)を任せる(まかせる)。
Giao phó vận mệnh.
Ví dụ 2
仕事を彼に任せる。
Giao công việc cho anh ấy.
ゆだねる
Nghĩa: giao phó, ủy thác; để kết quả hoặc quyết định phụ thuộc vào người hay yếu tố khác
Loại: Động từ
Ví dụ 1
専門的な判断は担当の技術者に委ねた。
Phán đoán chuyên môn được giao cho kỹ sư phụ trách.
Ví dụ 2
最終的な選択は本人の意思に委ねるべきだ。
Lựa chọn cuối cùng nên được để cho ý chí của chính người đó.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.