Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

任せる và 委ねる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

任せる

まかせる

Nghĩa: Giao phó

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

命運(めいうん)を任せる(まかせる)。

Giao phó vận mệnh.

Ví dụ 2

仕事を彼に任せる。

Giao công việc cho anh ấy.

Xem trang chi tiết 任せる →

B

委ねる

ゆだねる

Nghĩa: giao phó, ủy thác; để kết quả hoặc quyết định phụ thuộc vào người hay yếu tố khác

Loại: Động từ

Ví dụ 1

専門的な判断は担当の技術者に委ねた。

Phán đoán chuyên môn được giao cho kỹ sư phụ trách.

Ví dụ 2

最終的な選択は本人の意思に委ねるべきだ。

Lựa chọn cuối cùng nên được để cho ý chí của chính người đó.

Xem trang chi tiết 委ねる →

任せる và 委ねる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút