Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

改竄検証: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

改竄

かいざん

Nghĩa: Xuyên tạc / Giả mạo (dữ liệu)

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

データ(でーた)を改竄(かいざん)する。

Xuyên tạc (sửa đổi trái phép) dữ liệu.

Ví dụ 2

彼は会社の財務データを改竄し、不正な利益を得た。

Anh ta đã xuyên tạc dữ liệu tài chính của công ty và thu lợi bất chính.

Xem trang chi tiết 改竄 →

B

検証

けんしょう

Nghĩa: Kiểm chứng

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

仮説(かせつ)を実証(じっしょう)・検証(けんしょう)する。

Chứng minh và kiểm chứng giả thuyết.

Ví dụ 2

この理論の妥当性を検証するために、新たな実験が行われた。

Một thí nghiệm mới đã được tiến hành để kiểm chứng tính hợp lệ của lý thuyết này.

Xem trang chi tiết 検証 →

改竄検証 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...