Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

差異 và 格差: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

差異

さい

Nghĩa: Sự sai khác

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

二つの(ふたつの)データ(でーた)の差異(さい)。

Sự sai khác giữa hai dữ liệu.

Ví dụ 2

類似点(るいじてん)はあるものの、彼ら(かれら)のアプローチ(あぷろーち)には微妙(びみょう)な差異(さい)が存在(そんざい)する。

Mặc dù có những điểm tương đồng, nhưng vẫn tồn tại những khác biệt nhỏ trong cách tiếp cận của họ.

Xem trang chi tiết 差異 →

B

格差

かくさ

Nghĩa: khoảng cách, chênh lệch về thu nhập, cơ hội, điều kiện hoặc mức độ

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

地域による教育格差が問題になっている。

Chênh lệch giáo dục giữa các khu vực đang trở thành vấn đề.

Ví dụ 2

正社員と非正規社員の待遇格差を縮める必要がある。

Cần thu hẹp chênh lệch đãi ngộ giữa nhân viên chính thức và không chính thức.

Xem trang chi tiết 格差 →

差異 và 格差 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút