Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

酸化 và 還元: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

酸化

さんか

Nghĩa: Oxy hóa

Loại: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

金属(きんぞく)が酸化(さんか)する。

Kim loại bị oxy hóa.

Ví dụ 2

この食品(しょくひん)は酸化(さんか)しやすいので、開封後(かいふうご)は冷蔵庫(れいぞうこ)で保存(ほぞん)してください。

Thực phẩm này dễ bị oxy hóa, vì vậy sau khi mở, hãy bảo quản trong tủ lạnh.

Xem trang chi tiết 酸化 →

B

還元

かんげん

Nghĩa: sự đưa trở lại trạng thái gốc; hoàn trả lợi ích; phản ứng khử trong hóa học

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

利益の一部を利用者に還元する。

Một phần lợi nhuận được hoàn trả cho người sử dụng.

Ví dụ 2

酸化物を還元して金属を取り出す。

Người ta khử oxit để thu lấy kim loại.

Xem trang chi tiết 還元 →

酸化 và 還元 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút