所有
しょゆう
Nghĩa: Sở hữu
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
土地(とち)を所有(しょゆう)する。
Sở hữu đất đai.
Ví dụ 2
この美術館(びじゅつかん)は世界(せかい)的(てき)に有名(ゆうめい)な絵画(かいが)を多数(たすう)所有(しょゆう)している。
Bảo tàng nghệ thuật này sở hữu nhiều bức tranh nổi tiếng thế giới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
しょゆう
Nghĩa: Sở hữu
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
土地(とち)を所有(しょゆう)する。
Sở hữu đất đai.
Ví dụ 2
この美術館(びじゅつかん)は世界(せかい)的(てき)に有名(ゆうめい)な絵画(かいが)を多数(たすう)所有(しょゆう)している。
Bảo tàng nghệ thuật này sở hữu nhiều bức tranh nổi tiếng thế giới.
ほゆう
Nghĩa: Sở hữu, nắm giữ, có (kỹ năng, bằng cấp, tài sản)
Loại: Danh từ / Động từ Suru
Ví dụ 1
私はIT関連の複数の資格を保有しており、貴社の業務に貢献できると考えております。
Tôi sở hữu nhiều chứng chỉ liên quan đến IT và tin rằng có thể đóng góp vào công việc của quý công ty.
Ví dụ 2
当社は独自の技術を多数保有しており、それが競争力の源泉となっています。
Công ty chúng tôi nắm giữ nhiều công nghệ độc quyền, đó là nguồn gốc của năng lực cạnh tranh.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.