縁談
えんだん
Nghĩa: Chuyện hôn nhân
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
縁談(えんだん)が舞い込む(まいこむ)。
Chuyện hôn nhân tìm đến.
Ví dụ 2
彼女は数々の縁談を断った末に、ようやく理想の相手を見つけた。
Sau khi từ chối nhiều lời cầu hôn, cuối cùng cô ấy cũng đã tìm được người lý tưởng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
えんだん
Nghĩa: Chuyện hôn nhân
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
縁談(えんだん)が舞い込む(まいこむ)。
Chuyện hôn nhân tìm đến.
Ví dụ 2
彼女は数々の縁談を断った末に、ようやく理想の相手を見つけた。
Sau khi từ chối nhiều lời cầu hôn, cuối cùng cô ấy cũng đã tìm được người lý tưởng.
はだん
Nghĩa: Hủy hôn ước, hủy bỏ lời hứa (về hôn nhân); đàm phán đổ vỡ
Loại: Danh từ, Động từ (する動詞 - 破談する)
Ví dụ 1
彼らの結婚は、結局破談になってしまった。
Hôn lễ của họ cuối cùng đã bị hủy bỏ.
Ví dụ 2
破談の知らせを聞いて、彼女はひどく落ち込んだ。
Nghe tin hủy hôn, cô ấy đã rất suy sụp.
Thường dùng riêng cho các mối quan hệ có yếu tố "hôn ước" hoặc "đàm phán" (ngoài ra còn dùng trong kinh doanh, chính trị). Khác với 破局 (tan vỡ nói chung), 破談 đặc biệt nhấn mạnh việc hủy bỏ một lời hứa, một cam kết chính thức.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.