Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

興隆 và 繁栄: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

興隆

こうりゅう

Nghĩa: Hưng thịnh

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

国家(こっか)の興隆(こうりゅう)。

Sự hưng thịnh của quốc gia.

Ví dụ 2

その企業は、革新的な技術によって急速な興隆を遂げた。

Công ty đó đã đạt được sự hưng thịnh nhanh chóng nhờ công nghệ đổi mới.

Xem trang chi tiết 興隆 →

B

繁栄

はんえい

Nghĩa: sự phát triển hưng thịnh và giàu mạnh của quốc gia, khu vực, ngành nghề hoặc văn hóa

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

港の建設によって町は大きく繁栄した。

Thành phố phát triển thịnh vượng nhờ việc xây dựng cảng.

Ví dụ 2

文化の繁栄には平和で安定した社会が欠かせない。

Một xã hội hòa bình và ổn định là điều không thể thiếu để văn hóa hưng thịnh.

Xem trang chi tiết 繁栄 →

興隆 và 繁栄 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút