Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

荒廃再建: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

荒廃

こうはい

Nghĩa: Hoang phế

Loại: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

国土(こくど)が荒廃(こうはい)する。

Đất nước bị hoang phế.

Ví dụ 2

長年の内戦により、その国は完全に荒廃してしまった。

Do cuộc nội chiến kéo dài nhiều năm, đất nước đó đã hoàn toàn bị hoang phế.

Xem trang chi tiết 荒廃 →

B

再建

さいけん

Nghĩa: Xây dựng lại

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

財政(ざいせい)を再建(さいけん)する。

Xây dựng lại tài chính.

Ví dụ 2

被災地(ひさいち)の再建(さいけん)には、多大(ただい)な時間(じかん)と労力(ろうりょく)が必要(ひつよう)だ。

Việc tái thiết vùng bị thiên tai cần rất nhiều thời gian và công sức.

Xem trang chi tiết 再建 →

荒廃再建 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...