Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

傾向趨勢: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

傾向

けいこう

Nghĩa: Khuynh hướng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

消費(しょうひ)の傾向(けいこう)。

Khuynh hướng tiêu dùng.

Ví dụ 2

近年、若者の間で海外旅行離れの傾向が見られる。

Trong những năm gần đây, có thể thấy khuynh hướng giới trẻ ít đi du lịch nước ngoài hơn.

Xem trang chi tiết 傾向 →

B

趨勢

すうせい

Nghĩa: Khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng (thường dùng trong bối cảnh kinh tế, xã hội, chính trị).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

最新の調査報告書は、若者の政治離れの趨勢を示している。

Báo cáo khảo sát mới nhất cho thấy xu hướng giới trẻ xa rời chính trị.

Ví dụ 2

グローバル化の趨勢は、今後も加速すると見られている。

Xu thế toàn cầu hóa được cho là sẽ tiếp tục tăng tốc trong tương lai.

Xem trang chi tiết 趨勢 →

傾向趨勢 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...