険悪
けんあく
Nghĩa: Hiểm ác / Nghiêm trọng
Loại: Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
雰囲気(ふんいき)が険悪(けんあく)になる。
Bầu không khí trở nên hiểm ác (căng thẳng).
Ví dụ 2
両国間の関係は、国境紛争を機に険悪な状態に陥った。
Mối quan hệ giữa hai nước đã rơi vào tình trạng căng thẳng/nghiêm trọng sau cuộc xung đột biên giới.