幻想
げんそう
Nghĩa: Ảo tưởng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
幻想(げんそう)を抱く(いだく)。
Mang một ảo tưởng.
Ví dụ 2
若者(わかもの)は未来(みらい)に対(たい)して幻想(げんそう)を抱(いだ)きがちだが、現実(げんじつ)と向(む)き合(あ)うことも重要(じゅうよう)だ。
Người trẻ thường dễ ôm ấp ảo tưởng về tương lai, nhưng việc đối mặt với hiện thực cũng rất quan trọng.