Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

既存 và 既成: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

既存

きぞん

Nghĩa: Hiện có

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

既存(きぞん)の施設(しせつ)。

Cơ sở vật chất hiện có.

Ví dụ 2

既存の枠組みにとらわれず、新しい発想で課題解決に取り組むべきだ。

Chúng ta nên giải quyết vấn đề bằng những ý tưởng mới, không bị ràng buộc bởi khuôn khổ hiện có.

Xem trang chi tiết 既存 →

B

既成

きせい

Nghĩa: Đã sẵn có

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

既成(きせい)の事実(じじつ)。

Sự thật đã rồi.

Ví dụ 2

既成(きせい)の枠(わく)にとらわれず、新(あたら)しい発想(はっそう)で課題(かだい)に取り組(と)むべきだ。

Chúng ta nên giải quyết các vấn đề bằng những ý tưởng mới, không bị ràng buộc bởi những khuôn khổ đã có.

Xem trang chi tiết 既成 →

既存 và 既成 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút