Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

協議討議: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

協議

きょうぎ

Nghĩa: Thảo luận

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

継続(けいぞく)して協議(きょうぎ)する。

Tiếp tục thảo luận.

Ví dụ 2

両国間での貿易問題に関する協議は、難航が予想される。

Các cuộc thảo luận về vấn đề thương mại giữa hai nước được dự đoán sẽ gặp nhiều khó khăn.

Xem trang chi tiết 協議 →

B

討議

とうぎ

Nghĩa: Thảo luận, tranh luận nghiêm túc, bàn bạc kỹ lưỡng (mang tính chính thức, công khai)

Loại: Danh từ, Động từ する (討議する)

Ví dụ 1

国会では、新しい法律案について活発な討議が行われた。

Tại Quốc hội, một cuộc thảo luận sôi nổi về dự luật mới đã diễn ra.

Ví dụ 2

専門家たちは、気候変動対策の緊急性について討議を重ねた。

Các chuyên gia đã liên tục thảo luận về tính cấp bách của các biện pháp chống biến đổi khí hậu.

Xem trang chi tiết 討議 →

協議討議 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...