Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

虚偽 và 捏造: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

虚偽

きょぎ

Nghĩa: Giả dối

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

虚偽(きょぎ)の記載(きさい)。

Ghi chép giả dối.

Ví dụ 2

彼は虚偽の証言をしたため、裁判で不利な立場に立たされた。

Vì anh ta đã đưa ra lời khai giả dối, nên đã bị đặt vào thế bất lợi trong phiên tòa.

Xem trang chi tiết 虚偽 →

B

捏造

ねつぞう

Nghĩa: Sự bịa đặt, sự ngụy tạo, sự làm giả (sự thật, dữ liệu, bằng chứng)

Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (する動詞)

Ví dụ 1

彼はデータの捏造を認め、辞任に追い込まれた。

Anh ta đã thừa nhận việc ngụy tạo dữ liệu và buộc phải từ chức.

Ví dụ 2

そのニュース記事は、事実の捏造だと厳しく批判されている。

Bài báo đó bị chỉ trích gay gắt là ngụy tạo sự thật.

Xem trang chi tiết 捏造 →

虚偽 và 捏造 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút