Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

考慮勘案: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

考慮

こうりょ

Nghĩa: Cân nhắc

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

相手(あいて)の立場(たちば)を考慮(こうりょ)する。

Cân nhắc lập trường đối phương.

Ví dụ 2

この計画(けいかく)は、環境(かんきょう)への影響(えいきょう)を十分(じゅうぶん)に考慮(こうりょ)して立(た)てられた。

Kế hoạch này được lập ra sau khi đã cân nhắc kỹ lưỡng ảnh hưởng đến môi trường.

Xem trang chi tiết 考慮 →

B

勘案

かんあん

Nghĩa: Cân nhắc kỹ

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

諸事情(しょじじょう)を勘案(かんあん)する。

Cân nhắc mọi sự tình.

Ví dụ 2

将来の展望(てんぼう)を勘案(かんあん)し、新たな事業計画(じぎょうけいかく)を策定(さくてい)した。

Cân nhắc triển vọng tương lai, chúng tôi đã lập ra kế hoạch kinh doanh mới.

Xem trang chi tiết 勘案 →

考慮勘案 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...