諸事情(しょじじょう)を勘案(かんあん)する。
Cân nhắc mọi sự tình.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cân nhắc kỹ
勘案 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cân nhắc kỹ.
Cách đọc là かんあん.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: かんあん
Hán Việt: Khám Án
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 45
諸事情(しょじじょう)を勘案(かんあん)する。
Cân nhắc mọi sự tình.
将来の展望(てんぼう)を勘案(かんあん)し、新たな事業計画(じぎょうけいかく)を策定(さくてい)した。
Cân nhắc triển vọng tương lai, chúng tôi đã lập ra kế hoạch kinh doanh mới.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.