最高峰
さいこうほう
Nghĩa: Đỉnh cao nhất
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
学問(がくもん)の最高峰(さいこうほう)。
Đỉnh cao nhất của học vấn.
Ví dụ 2
彼(かれ)はキャリアの最高峰(さいこうほう)に達(たっ)した。
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao nhất trong sự nghiệp của mình.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
さいこうほう
Nghĩa: Đỉnh cao nhất
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
学問(がくもん)の最高峰(さいこうほう)。
Đỉnh cao nhất của học vấn.
Ví dụ 2
彼(かれ)はキャリアの最高峰(さいこうほう)に達(たっ)した。
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao nhất trong sự nghiệp của mình.
さいじょうきゅう
Nghĩa: Cấp độ cao nhất, hạng sang nhất, tối ưu. Dùng để miêu tả chất lượng dịch vụ hoặc tiện nghi dành cho khách VIP.
Loại: Danh từ (có thể dùng như Tính từ đuôi no: 最上級の)
Ví dụ 1
当ホテルでは、VIPのお客様に最上級のおもてなしと設備をご提供しております。
Tại khách sạn chúng tôi, quý khách VIP được hưởng sự tiếp đón và tiện nghi thuộc hạng tối thượng cấp.
Ví dụ 2
ロビーでは、最上級のコーヒーを無料でサービスしておりますので、どうぞお召し上がりください。
Tại sảnh, chúng tôi phục vụ miễn phí cà phê hạng cao cấp nhất, xin mời quý khách thưởng thức.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.