Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

溢れる và 満ちる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

溢れる

あふれる

Nghĩa: Tràn đầy / Ngập tràn

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

活気(かっき)に溢れる(あふれる)街(まち)。

Con phố ngập tràn sức sống.

Ví dụ 2

情報が溢れる現代社会では、真偽を見極める力が重要だ。

Trong xã hội hiện đại tràn ngập thông tin, khả năng phân biệt thật giả là quan trọng.

Xem trang chi tiết 溢れる →

B

満ちる

みちる

Nghĩa: đầy lên; đạt tới thời điểm, mức độ hoặc trạng thái trọn vẹn

Loại: Động từ

Ví dụ 1

会場は期待に満ちた人々でいっぱいだった。

Hội trường đầy những người tràn trề kỳ vọng.

Ví dụ 2

月が満ちるころ、海の水位が高くなる。

Khi trăng tròn, mực nước biển dâng cao.

Xem trang chi tiết 満ちる →

溢れる và 満ちる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút