策略
さくりゃく
Nghĩa: Sách lược
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
巧妙(こうみょう)な策略(さくりゃく)。
Sách lược xảo quyệt.
Ví dụ 2
彼の成功は、単なる運ではなく、周到に練られた策略の結果だ。
Thành công của anh ấy không chỉ là may mắn, mà là kết quả của một sách lược được chuẩn bị kỹ lưỡng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
さくりゃく
Nghĩa: Sách lược
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
巧妙(こうみょう)な策略(さくりゃく)。
Sách lược xảo quyệt.
Ví dụ 2
彼の成功は、単なる運ではなく、周到に練られた策略の結果だ。
Thành công của anh ấy không chỉ là may mắn, mà là kết quả của một sách lược được chuẩn bị kỹ lưỡng.
てれんてくだ
Nghĩa: Mánh khóe, thủ đoạn, chiêu trò; (trong tình yêu: chiêu trò tình ái, sự thao túng tâm lý)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼女は手練手管を使って、いつも彼を思い通りに操っていた。
Cô ấy luôn dùng mánh khóe để thao túng anh ấy theo ý mình.
Ví dụ 2
愛情ではなく、手練手管で関係を続けるのは虚しい。
Duy trì mối quan hệ bằng chiêu trò chứ không phải tình yêu thì thật trống rỗng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.