侍る
はべる
Nghĩa: Hầu hạ
Loại: Động từ (Nhóm 1)
Ví dụ 1
主君(しゅくん)に侍る(はべる)。
Hầu hạ chủ quân.
Ví dụ 2
その昔(むかし)、貴族(きぞく)の館(やかた)には、多(おお)くの召使(めしつか)いが侍(はべ)っていた。
Ngày xưa, trong dinh thự của quý tộc có rất nhiều người hầu hạ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
はべる
Nghĩa: Hầu hạ
Loại: Động từ (Nhóm 1)
Ví dụ 1
主君(しゅくん)に侍る(はべる)。
Hầu hạ chủ quân.
Ví dụ 2
その昔(むかし)、貴族(きぞく)の館(やかた)には、多(おお)くの召使(めしつか)いが侍(はべ)っていた。
Ngày xưa, trong dinh thự của quý tộc có rất nhiều người hầu hạ.
つかえる
Nghĩa: phụng sự, làm việc trung thành dưới quyền một người hoặc tổ chức
Loại: Động từ
Ví dụ 1
彼は若いころから王に仕え、国政を支えた。
Từ trẻ, ông ấy phụng sự nhà vua và hỗ trợ việc nước.
Ví dụ 2
彼は長年、三代の社長に仕えてきた。
Ông ấy đã phục vụ dưới quyền ba đời giám đốc trong nhiều năm.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.