Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

精進研鑽: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

精進

しょうじん

Nghĩa: Chuyên tâm

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

日々(ひび)精進(しょうじん)する。

Mỗi ngày đều chuyên tâm rèn luyện.

Ví dụ 2

彼は研究に精進し、数々の論文を発表した。

Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu và đã công bố nhiều bài luận văn.

Xem trang chi tiết 精進 →

B

研鑽

けんさん

Nghĩa: Trau dồi

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

日々(ひび)研鑽(けんさん)を積む(つむ)。

Mỗi ngày đều trau dồi (rèn luyện).

Ví dụ 2

彼は常に専門知識の研鑽に励み、業界の第一人者となった。

Anh ấy luôn nỗ lực trau dồi kiến thức chuyên môn và đã trở thành người đứng đầu trong ngành.

Xem trang chi tiết 研鑽 →

精進研鑽 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...