渇望
かつぼう
Nghĩa: Khát khao
Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
自由(じゆう)を渇望(かつぼう)する。
Khát khao tự do.
Ví dụ 2
長年(ながねん)の努力(どりょく)が実(み)を結(むす)ぶことを渇望(かつぼう)している。
Tôi đang khát khao rằng những nỗ lực nhiều năm sẽ đơm hoa kết trái.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かつぼう
Nghĩa: Khát khao
Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
自由(じゆう)を渇望(かつぼう)する。
Khát khao tự do.
Ví dụ 2
長年(ながねん)の努力(どりょく)が実(み)を結(むす)ぶことを渇望(かつぼう)している。
Tôi đang khát khao rằng những nỗ lực nhiều năm sẽ đơm hoa kết trái.
ききゅう
Nghĩa: Mong mỏi
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
真理(しんり)を希求(ききゅう)する。
Mong mỏi chân lý.
Ví dụ 2
彼は常に真の幸福を希求し続けている。
Anh ấy luôn không ngừng mong mỏi hạnh phúc đích thực.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.