Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

強固脆弱: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

強固

きょうこ

Nghĩa: Vững chắc

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

強固(きょうこ)な団結(だんけつ)。

Sự đoàn kết vững chắc.

Ví dụ 2

彼の信念は強固で、どんな困難にも揺るがなかった。

Niềm tin của anh ấy vững chắc, không hề lay chuyển trước bất kỳ khó khăn nào.

Xem trang chi tiết 強固 →

B

脆弱

ぜいじゃく

Nghĩa: Yếu ớt, mỏng manh, dễ vỡ, dễ bị tổn thương

Loại: Tính từ đuôi な

Ví dụ 1

この国の経済は、外部からの影響に対して非常に脆弱だ。

Nền kinh tế của đất nước này rất dễ bị tổn thương trước những ảnh hưởng từ bên ngoài.

Ví dụ 2

高齢者の骨は脆弱になりがちなので、転倒に注意が必要だ。

Xương của người cao tuổi có xu hướng trở nên yếu ớt, nên cần chú ý phòng tránh té ngã.

Xem trang chi tiết 脆弱 →

強固脆弱 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...