Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

潤沢 và 欠乏: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

潤沢

じゅんたく

Nghĩa: Phong phú, dồi dào, trù phú (tài nguyên, tiền bạc, nguồn cung).

Loại: Tính từ đuôi な, Danh từ

Ví dụ 1

この国は天然資源が潤沢で、経済発展の基盤となっている。

Đất nước này có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào, là nền tảng cho sự phát triển kinh tế.

Ví dụ 2

潤沢な資金を持つ企業は、新たな事業に積極的に投資している。

Những doanh nghiệp có nguồn vốn dồi dào đang tích cực đầu tư vào các dự án mới.

Thường dùng để diễn tả sự phong phú về vật chất, tài nguyên, tiền bạc một cách sang trọng, mang nghĩa tích cực. Khác với '沢山' (nhiều) ở chỗ '潤沢' mang ý nghĩa của sự trù phú, đủ đầy, thậm chí là dư thừa.

Xem trang chi tiết 潤沢 →

B

欠乏

けつぼう

Nghĩa: tình trạng thiếu nghiêm trọng thứ thiết yếu như lương thực, nước, dinh dưỡng hoặc nhân lực

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

干ばつで地域の水が欠乏している。

Hạn hán khiến khu vực bị thiếu nước nghiêm trọng.

Ví dụ 2

栄養の欠乏は体調不良の原因になる。

Thiếu dinh dưỡng có thể gây ra tình trạng sức khỏe kém.

Xem trang chi tiết 欠乏 →

潤沢 và 欠乏 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút