Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

弛緩 và 収縮: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

弛緩

しかん

Nghĩa: Nới lỏng, chùng xuống, thư giãn (cơ bắp, tinh thần); trì trệ (tình hình, quy định).

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

疲れた体を弛緩させるために、マッサージを受けた。

Để thư giãn cơ thể mệt mỏi, tôi đã đi mát-xa.

Ví dụ 2

景気が弛緩し、企業の生産活動にも影響が出ている。

Tình hình kinh tế trì trệ, hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp cũng bị ảnh hưởng.

Xem trang chi tiết 弛緩 →

B

収縮

しゅうしゅく

Nghĩa: Sự co ngót, sự co lại (của vật liệu, đặc biệt là bê tông)

Loại: Danh từ, Động từ する

Ví dụ 1

コンクリートの乾燥収縮によるひび割れを防ぐ対策が必要です。

Cần có biện pháp ngăn ngừa nứt do co ngót khô của bê tông.

Ví dụ 2

打設後のコンクリートは、硬化に伴いわずかに収縮します。

Bê tông sau khi đổ sẽ co ngót nhẹ kèm theo quá trình đông cứng.

Xem trang chi tiết 収縮 →

弛緩 và 収縮 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút