Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

弛緩攣縮: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

弛緩

しかん

Nghĩa: Nới lỏng, chùng xuống, thư giãn (cơ bắp, tinh thần); trì trệ (tình hình, quy định).

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

疲れた体を弛緩させるために、マッサージを受けた。

Để thư giãn cơ thể mệt mỏi, tôi đã đi mát-xa.

Ví dụ 2

景気が弛緩し、企業の生産活動にも影響が出ている。

Tình hình kinh tế trì trệ, hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp cũng bị ảnh hưởng.

Xem trang chi tiết 弛緩 →

B

攣縮

れんしゅく

Nghĩa: Co thắt, co giật, chuột rút (cơ bắp)

Loại: Danh từ, Động từ suru

Ví dụ 1

この薬のまれな副作用として、足の筋肉の攣縮が報告されています。

Chuột rút cơ bắp chân đã được báo cáo là một tác dụng phụ hiếm gặp của loại thuốc này.

Ví dụ 2

薬によっては、胃腸の攣縮を引き起こすことがあります。

Tùy thuộc vào loại thuốc, có thể gây ra co thắt đường tiêu hóa.

Xem trang chi tiết 攣縮 →

弛緩攣縮 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...