この薬のまれな副作用として、足の筋肉の攣縮が報告されています。
Chuột rút cơ bắp chân đã được báo cáo là một tác dụng phụ hiếm gặp của loại thuốc này.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Co thắt, co giật, chuột rút (cơ bắp)
攣縮 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Co thắt, co giật, chuột rút (cơ bắp).
Cách đọc là れんしゅく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: れんしゅく
Hán Việt: Loan Súc
Loại từ: Danh từ, Động từ suru
Nguồn/bài: Túi 84
この薬のまれな副作用として、足の筋肉の攣縮が報告されています。
Chuột rút cơ bắp chân đã được báo cáo là một tác dụng phụ hiếm gặp của loại thuốc này.
薬によっては、胃腸の攣縮を引き起こすことがあります。
Tùy thuộc vào loại thuốc, có thể gây ra co thắt đường tiêu hóa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.