模範
もはん
Nghĩa: Mẫu mực, gương mẫu, điển hình (người hoặc vật có phẩm chất tốt đẹp, đáng để noi theo, học hỏi).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼は常に学生たちの模範となる行動を心がけている。
Anh ấy luôn cố gắng hành động sao cho trở thành tấm gương mẫu mực cho các học sinh.
Ví dụ 2
その会社は、業界の模範となるような経営を行っている。
Công ty đó đang thực hiện kiểu quản lý mẫu mực cho ngành.