Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

模範手本: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

模範

もはん

Nghĩa: Mẫu mực, gương mẫu, điển hình (người hoặc vật có phẩm chất tốt đẹp, đáng để noi theo, học hỏi).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼は常に学生たちの模範となる行動を心がけている。

Anh ấy luôn cố gắng hành động sao cho trở thành tấm gương mẫu mực cho các học sinh.

Ví dụ 2

その会社は、業界の模範となるような経営を行っている。

Công ty đó đang thực hiện kiểu quản lý mẫu mực cho ngành.

Xem trang chi tiết 模範 →

B

手本

てほん

Nghĩa: mẫu mực, tấm gương; mẫu dùng để bắt chước hoặc học theo

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

先生が書いた字を手本にして練習した。

Tôi luyện viết dựa theo chữ mẫu của giáo viên.

Ví dụ 2

彼の誠実な働き方は若い社員の手本になっている。

Cách làm việc chân thành của anh ấy là tấm gương cho nhân viên trẻ.

Xem trang chi tiết 手本 →

模範手本 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...