目論見
もくろみ
Nghĩa: Kế hoạch, dự định, mưu đồ (thường ngụ ý có chút bí mật hoặc không thành công)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼の目論見は結局失敗に終わった。
Kế hoạch của anh ấy cuối cùng đã thất bại.
Ví dụ 2
彼女は何かを企んでいるような目論見がある。
Cô ấy có một ý đồ nào đó như thể đang mưu tính điều gì.