脆弱
ぜいじゃく
Nghĩa: Yếu ớt, mỏng manh, dễ vỡ, dễ bị tổn thương
Loại: Tính từ đuôi な
Ví dụ 1
この国の経済は、外部からの影響に対して非常に脆弱だ。
Nền kinh tế của đất nước này rất dễ bị tổn thương trước những ảnh hưởng từ bên ngoài.
Ví dụ 2
高齢者の骨は脆弱になりがちなので、転倒に注意が必要だ。
Xương của người cao tuổi có xu hướng trở nên yếu ớt, nên cần chú ý phòng tránh té ngã.