Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

萎縮膨張: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

萎縮

いしゅく

Nghĩa: Teo lại, co lại (cơ thể, tổ chức); rụt rè, e ngại, mất tự tin (tinh thần)

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

厳しい批判を受けて、彼の才能は萎縮してしまった。

Sau những lời phê bình gay gắt, tài năng của anh ấy đã bị mai một/co lại.

Ví dụ 2

経済の悪化により、企業は投資を萎縮させている。

Do kinh tế suy thoái, các doanh nghiệp đang co hẹp đầu tư.

Xem trang chi tiết 萎縮 →

B

膨張

ぼうちょう

Nghĩa: sự phồng lên, giãn nở hoặc mở rộng nhanh về quy mô

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

温度が上がると気体は膨張する。

Khi nhiệt độ tăng, chất khí giãn nở.

Ví dụ 2

企業の急激な膨張に管理体制が追いつかなかった。

Hệ thống quản lý không theo kịp sự mở rộng nhanh chóng của doanh nghiệp.

Xem trang chi tiết 膨張 →

萎縮膨張 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...