Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

萎縮臆病: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

萎縮

いしゅく

Nghĩa: Teo lại, co lại (cơ thể, tổ chức); rụt rè, e ngại, mất tự tin (tinh thần)

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

厳しい批判を受けて、彼の才能は萎縮してしまった。

Sau những lời phê bình gay gắt, tài năng của anh ấy đã bị mai một/co lại.

Ví dụ 2

経済の悪化により、企業は投資を萎縮させている。

Do kinh tế suy thoái, các doanh nghiệp đang co hẹp đầu tư.

Xem trang chi tiết 萎縮 →

B

臆病

おくびょう

Nghĩa: nhút nhát, dễ sợ hãi và thiếu can đảm

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

彼は臆病な性格で、人前で話すことを避けていた。

Anh ấy nhút nhát nên thường tránh nói trước đám đông.

Ví dụ 2

臆病だからこそ、彼は事前の準備を怠らない。

Chính vì nhút nhát nên anh ấy không bao giờ lơ là việc chuẩn bị trước.

Xem trang chi tiết 臆病 →

萎縮臆病 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...