Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

饒舌 và 無口: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

饒舌

じょうぜつ

Nghĩa: Nói nhiều, ba hoa, lanh mồm lanh miệng

Loại: Danh từ, Tính từ đuôi な

Ví dụ 1

普段は無口な彼が、お酒を飲むと饒舌になる。

Anh ấy thường ít nói, nhưng khi uống rượu thì trở nên ba hoa.

Ví dụ 2

彼女の饒舌な語り口は、聞く人を飽きさせない。

Cách nói chuyện lanh lẹ của cô ấy không làm người nghe cảm thấy nhàm chán.

Thường mang sắc thái trung tính đến hơi tiêu cực, chỉ việc nói quá nhiều hoặc nói không ngừng. Khác với '雄弁' mang ý nghĩa nói hay, hùng hồn.

Xem trang chi tiết 饒舌 →

B

無口

むくち

Nghĩa: ít nói, trầm lặng; không thường chủ động trò chuyện

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

彼は無口だが、必要なときには的確に話す。

Anh ấy ít nói nhưng khi cần thì phát biểu rất chính xác.

Ví dụ 2

無口な父が珍しく昔の話をしてくれた。

Người cha ít nói hiếm khi kể cho tôi nghe chuyện ngày xưa.

Xem trang chi tiết 無口 →

饒舌 và 無口 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút